Cao su chống va đập cửa

Từ: trừ, sước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trừ, sước:

躇 trừ, sước

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừ,sước

trừ, sước [trừ, sước]

U+8E87, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, chuo4;
Việt bính: cyu4;

trừ, sước

Nghĩa Trung Việt của từ 躇

(Phó) Trù trừ : xem trù .Một âm là sước.

(Động)
Vượt qua.
◇Công Dương truyện : Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu , (Tuyên công lục niên ) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.

chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (vhn)
trừ, như "trần trừ" (btcn)
trư, như "trần trừ" (gdhn)
chỉ (gdhn)

Nghĩa của 躇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ。犹豫;停留;得意的样子。见〖踌躇〗(chóuchú)。

Chữ gần giống với 躇:

,

Chữ gần giống 躇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇

Nghĩa chữ nôm của chữ: sước

sước: 
sước:sước (bộ gốc)
sước:sước (bộ gốc)
trừ, sước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừ, sước Tìm thêm nội dung cho: trừ, sước